Từ: đồ, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đồ, gia:

荼 đồ, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ,gia

đồ, gia [đồ, gia]

U+837C, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2, cha2, shu1, ye2;
Việt bính: tou4;

đồ, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 荼

(Danh) Rau đồ, một loài rau đắng (Cichorium endivia).
◎Như: đồ độc
rau đắng và trùng độc, ý nói gây ra thống khổ, làm hại.
◇Lí Hoa : Đồ độc sinh linh (Điếu cổ chiến trường văn ) Làm hại giống sinh linh.

(Danh)
Một loài cỏ có hoa trắng như bông lau, tua xúm xít nhau mà bay phấp phới.
§ Nay ta thấy đám quân đi rộn rịp rực rỡ thì khen là như hỏa như đồ là mường tượng cái dáng tung bay rực rỡ.Một âm là gia.

(Danh)
Gia Lăng tên đất.

dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (vhn)
đồ, như "đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)" (btcn)
giưa, như "dây giưa" (gdhn)

Nghĩa của 荼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. một thứ rau đắng nói trong sách cổ。古书上说的一种苦菜。
2. hoa lau trắng。古书上指茅草的白花。
如火如荼
đỏ như lửa trắng như lau.
Từ ghép:
荼毒

Chữ gần giống với 荼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
đồ, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ, gia Tìm thêm nội dung cho: đồ, gia